Bảng báo giá vách panel EPS chi tiết theo độ dày tại Phụ Kiện Nhôm
Bảng giá vách panel EPS hiện nay bao nhiêu 1m²? Hãy cùng Phụ Kiện Nhôm tham khảo chi tiết báo giá tấm panel EPS mới nhất 2026 và bí quyết chọn mua vật tư chuẩn chất lượng, giá rẻ ngay tại kho!
1. Bảng giá vách panel EPS mới nhất theo từng độ dày
Giá vách panel EPS phụ thuộc chủ yếu vào quy cách độ dày lõi xốp (50mm, 75mm, 100mm) và độ dày của lớp tôn bảo vệ bên ngoài. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết từng phân khúc độ dày panel EPS của Phụ Kiện Nhôm:
1.1 Giá vách panel EPS 50mm theo độ dày tôn
Panel EPS 50mm mỏng và nhẹ nhất, phù hợp làm vách ngăn văn phòng, phòng ở và khu vực ít chịu nắng nóng. Đây cũng là độ dày có mức giá thấp nhất.
| Độ dày tôn | Giá panel EPS độ dày 50mm |
| Tôn 0,25mm | Dao động 158.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,30mm | Dao động 175.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,35mm | Dao động 190.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,40mm | Dao động 210.000 vnđ/m² |
1.2 Giá vách panel EPS 75mm theo độ dày tôn
Panel EPS 75mm có lớp lõi dày hơn 50mm, giúp tăng khả năng hạn chế truyền nhiệt qua vách panel. Đây là lựa chọn trung gian khi công trình cần cân bằng giữa chi phí và hiệu quả cách nhiệt.
| Độ dày tôn | Giá panel EPS độ dày 75mm |
| Tôn 0,25mm | Dao động 180.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,30mm | Dao động 190.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,35mm | Dao động 205.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,40mm | Dao động 225.000 vnđ/m² |
1.3 Giá vách panel EPS 100mm theo độ dày tôn
Panel EPS 100mm có lõi xốp dày nhất, dành cho công trình cần cách nhiệt cao hoặc vách bao che ngoài trời chịu nắng nhiều.
| Độ dày tôn | Giá panel EPS độ dày 100mm |
| Tôn 0,25mm | Dao động 195.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,30mm | Dao động 205.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,35mm | Dao động 220.000 vnđ/m² |
| Tôn 0,40mm | Dao động 240.000 vnđ/m² |
2. Báo giá vách panel EPS màu vân gỗ và màu xanh ngọc
Ngoài màu trắng sữa quen thuộc, panel EPS còn có bề mặt vân gỗ và xanh ngọc dành cho công trình cần thẩm mỹ. Hai loại này vẫn giữ lõi xốp EPS cách nhiệt, chỉ khác lớp sơn phủ bề mặt tôn nên đơn giá cao hơn panel trắng sữa một khoản nhỏ.
2.1 Bảng giá panel EPS màu vân gỗ sang trọng
Panel EPS vân gỗ tạo cảm giác ấm và gần gũi, hợp với vách văn phòng, quán cà phê, showroom và nhà ở lắp ghép. Bề mặt giả gỗ giúp không gian trông hoàn thiện hơn mà không cần ốp thêm vật liệu trang trí.
| Quy cách | Giá panel EPS vân gỗ |
| Panel EPS vân gỗ 50mm | Dao động 196.000 vnđ/m² |
| Panel EPS vân gỗ 75mm | Dao động 215.000 vnđ/m² |
| Panel EPS vân gỗ 100mm | Dao động 229.000 vnđ/m² |
Sử dụng panel cách nhiệt vân gỗ giúp chủ đầu tư tiết kiệm đáng kể chi phí trang trí nội thất mà vẫn đảm bảo vẻ đẹp hiện đại.

2.2 Bảng giá panel EPS màu xanh ngọc tươi sáng
Tấm vách panel EPS màu xanh ngọc mang lại không gian tươi mát, sạch sẽ và trang nhã. Gam màu này đặc biệt thích hợp cho các công trình vách ngăn văn phòng làm việc, trường học hay xưởng sản xuất thực phẩm.
| Quy cách | Giá panel EPS xanh ngọc |
| Panel EPS xanh ngọc 50mm | Dao động 202.000 vnđ/m² |
| Panel EPS xanh ngọc 75mm | Dao động 222.000 vnđ/m² |
| Panel EPS xanh ngọc 100mm | Dao động 232.000 vnđ/m² |
Lưu ý: Giá vách panel EPS trên là giá tham khảo chưa VAT. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và quy cách đặt hàng. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Phụ Kiện Nhôm – 0903 659 678 để được tư vấn và báo giá nhé!

3. Những yếu tố quyết định đến giá tấm panel EPS cách nhiệt
Giá tấm panel EPS cách nhiệt phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, độ dày tôn, màu sắc và số lượng đặt hàng.
- Độ dày lõi EPS: Panel EPS phổ biến có độ dày 50mm, 75mm và 100mm. Độ dày càng lớn thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều, giá thành thường cao hơn.
- Độ dày tôn bề mặt: Tôn 0,25mm, 0,30mm, 0,35mm và 0,40mm sẽ có mức giá khác nhau. Tôn càng dày, giá panel EPS càng cao.
- Màu sắc và bề mặt panel: Ngoài màu trắng sữa, panel EPS màu vân gỗ, xanh ngọc hoặc các màu khác có thể có đơn giá riêng tùy quy cách.
- Quy cách và số lượng đặt hàng: Chiều dài tấm, khổ panel, diện tích cần mua và yêu cầu cắt theo kích thước đều ảnh hưởng đến giá vách panel EPS. Đơn hàng số lượng lớn có thể được áp dụng mức giá phù hợp hơn.
- Phụ kiện đi kèm: Tổng chi phí làm vách panel EPS còn phụ thuộc vào các phụ kiện như thanh U nhôm, thanh V nhôm, H nhôm, silicone và rive. Vì vậy, khi dự toán nên tính riêng tiền panel và phụ kiện.

4. Phụ Kiện Nhôm – Đơn vị cung cấp vách panel EPS giá rẻ, chất lượng
Phụ Kiện Nhôm cung cấp tấm panel EPS phục vụ các nhu cầu làm vách, trần và công trình lắp ghép. Sản phẩm có nhiều lựa chọn về độ dày lõi, độ dày tôn và màu sắc, đáp ứng các mức ngân sách khác nhau. Khi mua panel, khách hàng không nên chỉ quan tâm đến đơn giá trên mỗi mét vuông. Việc xác định đúng quy cách, kích thước, số lượng và phụ kiện đi kèm giúp hạn chế hao hụt và phát sinh trong quá trình lắp đặt.
Một số phụ kiện panel thường được sử dụng gồm U nhôm, V nhôm, H nhôm, silicone, rive và các chi tiết liên kết. Tùy cấu tạo công trình, số lượng phụ kiện sẽ được tính riêng.
Thông tin liên hệ
- Hotline: 0903 659 678 – 0917 399 777
- Địa chỉ: Số 15 Đường 169, Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website: phukiennhom.vn
- Youtube: Cách Nhiệt Thịnh Phát
5. Câu hỏi thường gặp về giá vách panel EPS
5.1 Giá vách panel EPS 50mm hiện nay bao nhiêu?
Giá vách panel EPS 50mm dao động từ 158.000đ/m², tùy theo độ dày tôn và quy cách sản phẩm.
5.2 Độ dày tôn có làm thay đổi giá panel EPS không?
Độ dày tôn có ảnh hưởng đến giá panel EPS. Tôn càng dày thì đơn giá panel thường càng cao.
5.3 Nên chọn panel EPS 50mm, 75mm hay 100mm?
Khách hàng nên chọn panel EPS 50mm cho nhu cầu cơ bản, 75mm cho nhu cầu cân bằng và 100mm khi cần vách dày hơn.
5.4 Giá panel EPS được tính theo m² hay theo tấm?
Giá panel EPS thường được tính theo m². Tổng tiền sẽ phụ thuộc vào diện tích và quy cách từng tấm.
5.5 Giá vách panel EPS có bao gồm phụ kiện không?
Giá vách panel EPS thường chưa bao gồm phụ kiện. Khách hàng cần tính thêm U nhôm, V nhôm, H nhôm, silicone và rive nếu có nhu cầu.
5.6 Nên chọn tôn Việt Pháp hay tôn Đông Á?
Khách hàng có thể chọn tôn Việt Pháp hoặc tôn Đông Á tùy ngân sách, yêu cầu công trình và quy cách tôn mong muốn.
5.7 Có nhận cắt theo chiều dài yêu cầu không?
Đơn vị cung cấp có thể hỗ trợ cắt panel theo chiều dài yêu cầu tùy quy cách và số lượng đặt hàng.
5.8 Mua số lượng lớn panel EPS có được ưu đãi không?
Khách hàng mua số lượng lớn có thể được hưởng mức giá ưu đãi tùy diện tích, quy cách và địa điểm giao hàng.
6. Tổng kết
Giá vách panel EPS phụ thuộc vào độ dày lõi EPS, độ dày tôn, màu sắc, quy cách và số lượng đặt hàng. Các loại 50mm, 75mm và 100mm đáp ứng nhiều nhu cầu làm vách ngăn, nhà xưởng, nhà kho và nhà lắp ghép. Để nhận báo giá vách panel EPS chính xác, khách hàng nên cung cấp diện tích, độ dày panel, quy cách tôn và địa điểm giao hàng. Phụ Kiện Nhôm – 0903 659 678 hỗ trợ tư vấn sản phẩm, phụ kiện và báo giá theo nhu cầu thực tế.
F: https://www.facebook.com/tonpanelthinhphat
Z: zalo.me/0903 659 678
F: https://www.facebook.com/tonpanelthinhphat
Z: zalo.me/0903 659 678
F: https://www.facebook.com/tonpanelthinhphat
Z: zalo.me/0903 659 678
F: https://www.facebook.com/tonpanelthinhphat
Z: zalo.me/0903 659 678
Bài viết liên quan














